[sǔn shāng]
tổn thương
不要损伤群众的积极性
bú yào sǔn shāng qún zhòng de jī jí xìng
đừng làm tổn thương nhiệt tình của quần chúng
她的自尊心受到损伤
tā de zì zūn xīn shòu dào sǔn shāng
sự tự tôn của cô ấy đã bị tổn thương
这次战斗,敌人损伤了两个团的兵力
zhè cì zhàn dòu , dí rén sǔn shāng le liǎng gè tuán de bīng lì
trận chiến này, địch đã tổn thất hai sư đoàn bộ binh