[bǔ shí]
bắt thực
山林中常有野兽出来捕食
shān lín zhōng cháng yǒu yě shòu chū lái bǔ shí
trên núi thường có thú dữ ra bắt mồi
青蛙捕食昆虫
qīng wā bǔ shí kūn chóng
ếch bắt côn trùng
捕食者bǔ shí zhě
bắt thực giả
loài săn mồi