[tiāo shì]
khiêu
找碴儿挑事!他俩都和好了,你还挑什么事儿呀?
zhǎo chá ér tiāo shì ! tā liǎ dōu hé hǎo le , nǐ hái tiāo shén me shì ér ya ?
Tìm cớ gây sự! Hai người họ đã làm lành rồi, anh còn gây sự gì nữa?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.