[quán tou]
quyền đầu
把拳头握得紧紧的
bǎ quán tou wò dé jǐn jǐn de
Nắm chặt tay
举起拳头喊口号
jǔ qǐ quán tou hǎn kǒu hào
Giơ nắm đấm hô khẩu hiệu
拳头产品quán tou chǎn pǐn
quyền đầu sản phẩm
sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh
攥拳头zuàn quán tou
toản quyền đầu
nắm chặt tay