[bō jiān ér]
bát tiêm nhi
他的人品和学问在单位算是拨尖儿的
tā de rén pǐn hé xué wèn zài dān wèi suàn shì bō jiān ér de
người và học vấn của anh ấy được coi là xuất sắc nhất trong đơn vị
他好逞强,遇事爱拨尖儿
tā hǎo chěng qiáng , yù shì ài bō jiān ér
anh ấy thích thể hiện, gặp chuyện hay thích làm nổi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.