[bō yún jiàn rì]
bát vân kiến nhật
拨开乌云,看见太阳。比喻冲破黑暗,见到光明,也比喻疑团消除,事情明朗等
bō kāi wū yún , kàn jiàn tài yáng 。 bǐ yù chōng pò hēi àn , jiàn dào guāng míng , yě bǐ yù yí tuán xiāo chú , shì qíng míng lǎng děng
Tạnh mây đen, thấy mặt trời. Ví von vượt qua bóng tối, thấy ánh sáng, cũng ví von nghi ngờ tan biến, sự việc sáng tỏ, v.v.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.