汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
拜扫 (bài sǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
拜扫
【拜掃】
[bài sǎo]
bái tảo
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Thờ cúng trước mộ
2
tảo mộ
Ví dụ
拜扫烈士墓
bài sǎo liè shì mù
Viếng mộ liệt sĩ.
Từ ghép
0 từ chứa “拜扫”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
在墓前祭奠;扫墓
~烈士墓
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
拜
bài
bái
Cúi lạy, cúi chào để bày tỏ sự tôn kính; Thăm viếng, đến thăm ai đó một cách trang trọng; Thờ cúng, sùng bái một vị thần linh hoặc đối tượng tôn kính
扫
sǎo
tảo
Quét, làm sạch bề mặt bằng chổi hoặc vật tương tự; Xóa bỏ, loại trừ hoàn toàn; Lướt qua, rà soát, dò tìm