[lā pī]
lạp phê
屎一把,尿一把,大妈才把你拉批大
shǐ yì bǎ , niào yì bǎ , dà mā cái bǎ nǐ lā pī dà
Vừa cho ăn, vừa thay tã, bà mới nuôi lớn được cậu
师傅见他有出息,愿意拉批他一把
shī fu jiàn tā yǒu chū xī , yuàn yì lā pī tā yì bǎ
Thầy thấy cậu có tiềm năng, sẵn lòng giúp đỡ
一人做事一人当,不要拉批别人
yì rén zuò shì yì rén dāng , bú yào lā pī bié rén
Ai làm người nấy chịu, đừng có đổ lỗi cho người khác
我急着要出门,无心跟他拉批
wǒ jí zhe yào chū mén , wú xīn gēn tā lā pī
Tôi đang vội ra ngoài, không có tâm trạng đôi co với anh ta
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.