[bào xiāo]
báo tiêu
车费可以凭票报销
chē fèi kě yǐ píng piào bào xiāo
Tiền xe có thể xin hoàn lại theo hóa đơn
我们两面夹攻,一个连的敌人很快就报销了 桌上的菜他一个人全给报销了
wǒ men liǎng miàn jiā gōng , yí gè lián de dí rén hěn kuài jiù bào xiāo le zhuō shàng de cài tā yí gè rén quán gěi bào xiāo le
Chúng tôi tấn công hai mặt, một tiểu đoàn địch nhanh chóng bị tiêu diệt. Anh ta đã ăn hết sạch đồ ăn trên bàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.