[hù fǎ]
hộ pháp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
护法神hù fǎ shén
hộ pháp thần
các thần hộ pháp của Phật giáo
护法战争hù fǎ zhàn zhēng
hộ pháp chiến tranh
Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế