[qiǎng zhù]
thưởng chú
老品牌商标被抢注,损失巨大
lǎo pǐn pái shāng biāo bèi qiǎng zhù , sǔn shī jù dà
Thương hiệu cũ bị đăng ký chiếm đoạt, tổn thất lớn
域名抢注yù míng qiǎng zhù
vực danh thưởng chú
chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền