[zhé mó]
chiết ma
受折磨
shòu zhé mó
Bị hành hạ
这病真折磨人
zhè bìng zhēn zhé mó rén
Căn bệnh này thật hành hạ người
酷刑折磨kù xíng zhé mó
khốc hình chiết ma
tra tấn và đối xử tàn nhẫn