[zhuā bāo]
trảo bao
小偷在公共汽车上行窃,被当场抓包
xiǎo tōu zài gōng gòng qì chē shàng xíng qiè , bèi dāng chǎng zhuā bāo
Tên trộm trên xe buýt hành nghề, bị bắt quả tang tại chỗ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.