[bǎ láo]
bả lao
把牢扶手,别摔跤
bǎ láo fú shǒu , bié shuāi jiāo
Giữ chặt tay vịn, đừng bị ngã.
把牢财务制度
bǎ láo cái wù zhì dù
Thực hiện nghiêm túc quy chế tài chính.
用碎砖砌的墙,不把牢
yòng suì zhuān qì de qiáng , bù bǎ láo
Bức tường xây bằng gạch vụn, không vững chắc.
这个人做事不把牢
zhè ge rén zuò shì bù bǎ láo
Người này làm việc không cẩn thận.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.