[pī píng]
phê bình
文艺批评
wén yì pī píng
Phê bình văn nghệ
批评她对顾客的傲慢态度
pī píng tā duì gù kè de ào màn tài dù
Chê bai thái độ kiêu ngạo của cô ấy đối với khách hàng
批评家pī píng jiā
phê bình gia
nhà phê bình
批评者pī píng zhě
phê bình giả
nhà phê bình; người chỉ trích
反批评fǎn pī píng
phản phê bình
phản biện
自我批评zì wǒ pī píng
tự ngã phê bình
tự phê bình
严厉批评yán lì pī píng
nghiêm lệ phê bình
chỉ trích nghiêm khắc; phê bình nặng nề
尖锐批评jiān ruì pī píng
tiêm nhuệ phê bình
chỉ trích gay gắt
文艺批评wén yì pī píng
văn nghệ phê bình
Phân tích và bình luận tác phẩm, hoạt động sáng tác, xu hướng sáng tác của nhà văn theo quan điểm mỹ học nhất định; bộ phận của học thuyết văn nghệ