[rǎo dòng]
nhiễu động
明朝末年,农民纷纷起义,一及于全国
míng cháo mò nián , nóng mín fēn fēn qǐ yì , yì jí yú quán guó
Cuối thời nhà Minh, nông dân liên tục khởi nghĩa, lan ra cả nước
地面温度升高,扰动气流迅速增强
dì miàn wēn dù shēng gāo , rǎo dòng qì liú xùn sù zēng qiáng
Nhiệt độ mặt đất tăng lên, luồng khí nhiễu loạn nhanh chóng mạnh lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.