汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
扫平 (sǎo píng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
扫平
【掃平】
[sǎo píng]
tảo bình
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Quét sạch, bình định
Ví dụ
扫平匪患
sǎo píng fěi huàn
Dẹp sạch giặc
Từ ghép
0 từ chứa “扫平”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
扫荡平定
~匪患
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
扫
sǎo
tảo
Quét, làm sạch bề mặt bằng chổi hoặc vật tương tự; Xóa bỏ, loại trừ hoàn toàn; Lướt qua, rà soát, dò tìm
平
píng
bình
Không có chỗ lồi lõm; bằng phẳng, ngang bằng; Không có biến động, yên ổn, không có chiến tranh; Không có gì đặc biệt, thông thường, phổ biến