[sǎo dì]
tảo địa
威信扫地斯文扫地
wēi xìn sǎo dì sī wén sǎo dì
Uy tín tan thành mây khói, văn minh tan thành mây khói
扫地僧sǎo dì sēng
tảo địa tăng
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm; người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều
扫地出门sǎo dì chū mén
tảo địa xuất môn
Tịch thu toàn bộ tài sản, đuổi ra khỏi nhà
名誉扫地míng yù sǎo dì
danh dự tảo địa
bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
威信扫地wēi xìn sǎo dì
uy tín tảo địa
mất hết uy tín
颜面扫地yán miàn sǎo dì
nhan diện tảo địa
nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt