汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
扩版 (kuò bǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
扩版
【擴版】
[kuò bǎn]
khuếch bản
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
Ví dụ
晚报扩版后,将由16 版增为24版
Từ ghép
0 từ chứa “扩版”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
报刊扩大版面或增加版数
晚报~后,将由16 版增为24版
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
扩
kuò
khuếch
Mở rộng, làm cho lớn hơn về quy mô, phạm vi; Lan truyền, phát tán ra xung quanh; Phóng to hình ảnh, in ấn
版
bǎn
bản
Tấm ván, bản in, khuôn in; Ấn bản, phiên bản của sách báo; Trang báo, chuyên mục