[kuò zhāo]
khuếch chiêu
今年我校又扩招了二百多名新生
jīn nián wǒ xiào yòu kuò zhāo le èr bǎi duō míng xīn shēng
Năm nay trường chúng tôi lại tuyển thêm hơn 200 tân sinh viên
扩招约肌。团对部分文字加上括号:把这几个字用括号扩招起来
kuò zhāo yuē jī 。 tuán duì bù fen wén zì jiā shàng kuò hào : bǎ zhè jǐ gè zì yòng kuò hào kuò zhāo qǐ lái
Mở rộng cơ vòng. Nhóm thêm dấu ngoặc đơn vào một số chữ: Mở rộng mấy chữ này bằng dấu ngoặc đơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.