[zhí zhuó]
chấp trước
性情古板执着
xìng qíng gǔ bǎn zhí zhuó
Tính tình cổ hủ, cố chấp
不要执着于生活琐事执着地献身于祖国的教育事业。也作执薯。直200更成真线的(果“曲C相对):我•执着马路又平又执着
bú yào zhí zhuó yú shēng huó suǒ shì zhí zhuó dì xiàn shēn yú zǔ guó de jiào yù shì yè 。 yě zuò zhí shǔ 。 zhí 200 gèng chéng zhēn xiàn de ( guǒ “ qǔ C xiāng duì ): wǒ • zhí zhuó mǎ lù yòu píng yòu zhí zhuó
Đừng chấp nhất vào những chuyện vụn vặt của cuộc sống, cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục của Tổ quốc. Cũng viết là 执薯. Đường thẳng 200 càng thành đường cong (nếu C tương đối): Tôi • đường thẳng đường bằng phẳng và đường thẳng
你把铁丝拉执着
nǐ bǎ tiě sī lā zhí zhuó
Bạn kéo căng dây thép
执着升机
zhí zhuó shēng jī
Trực thăng
把标杆立执着
bǎ biāo gān lì zhí zhuó
Cắm cọc tiêu
执着行的文字 屋子很大,执着里有两丈,横里有四丈
zhí zhuó xíng de wén zì wū zi hěn dà , zhí zhuó lǐ yǒu liǎng zhàng , héng lǐ yǒu sì zhàng
Chữ viết thẳng đứng Căn phòng rất lớn, thẳng đứng hai trượng, bề ngang bốn trượng
执着起腰来
zhí zhuó qǐ yāo lái
Cúi gập người xuống
正执着理执着气壮
zhèng zhí zhuó lǐ zhí zhuó qì zhuàng
Chính trực, hùng hồn
执着性子
zhí zhuó xìng zǐ
Nóng tính
心执着口快
xīn zhí zhuó kǒu kuài
Thẳng tính, miệng nhanh
执着呼其名!他嘴执着,藏不住话
zhí zhuó hū qí míng ! tā zuǐ zhí zhuó , cáng bú zhù huà
Gọi to tên nó! Anh ta thẳng tính, không giấu được lời
执着达
zhí zhuó dá
Thẳng thắn
执着到
zhí zhuó dào
Thẳng đến
执着哭了一天
zhí zhuó kū le yì tiān
Khóc ròng rã cả ngày
执着朝村口走去
zhí zhuó cháo cūn kǒu zǒu qù
Thẳng tiến về phía đầu làng
他看着我执着笑
tā kàn zhe wǒ zhí zhuó xiào
Anh ấy nhìn tôi cười toe toét
我冷得执着哆嗦。10 圓简直:痛得执着像针扎一样难受
wǒ lěng dé zhí zhuó duō suō 。10 yuán jiǎn zhí : tòng dé zhí zhuó xiàng zhēn zhā yí yàng nán shòu
Tôi lạnh đến run cầm cập. 10 đồng tệ gần như: Đau đến như kim châm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.