[zhí fǎ]
chấp pháp
执法如山(如山:形容坚定不动摇)执法必严
zhí fǎ rú shān ( rú shān : xíng róng jiān dìng bú dòng yáo ) zhí fǎ bì yán
Thi hành pháp luật nghiêm minh như núi, thi hành pháp luật nhất định phải nghiêm
执法如山zhí fǎ rú shān
chấp pháp như sơn
duy trì pháp luật vững như núi; thực thi pháp luật nghiêm minh
钓鱼执法diào yú zhí fǎ
điếu ngư chấp pháp
gài bẫy pháp lý