[dǎ bǐ]
đả tỷ
讲抽象的事情,拿具体的东西打比,就容易使人明白
jiǎng chōu xiàng de shì qíng , ná jù tǐ de dōng xī dǎ bǐ , jiù róng yì shǐ rén míng bái
Nói những chuyện trừu tượng, lấy vật cụ thể ra ví dụ thì dễ khiến người ta hiểu.
他六十【打的】dd//di〈口〉打车:路太远,打个的去多岁了,怎能跟小伙子打比呢?
tā liù shí 【 dǎ de 】dd//di〈 kǒu 〉 dǎ chē : lù tài yuǎn , dǎ gè de qù duō suì le , zěn néng gēn xiǎo huǒ zǐ dǎ bǐ ne ?
Ông ấy sáu mươi tuổi rồi, sao có thể so bì với chàng trai trẻ được?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.