[dǎ yuán]
đả viện
组织兵力围城打援
zǔ zhī bīng lì wéi chéng dǎ yuán
Tập trung binh lực vây thành đánh viện.
围城打援wéi chéng dǎ yuán
vi
vây thành đánh viện; chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới