[dǎ jī]
đả kích
打击乐器
dǎ jī yuè qì
Nhạc cụ gõ
给敌军以歼灭性的打击
gěi dí jūn yǐ jiān miè xìng de dǎ jī
Gây cho quân địch đòn đánh tiêu diệt.
不应该打击群众的积极性
bú yīng gāi dǎ jī qún zhòng de jī jí xìng
Không nên làm nản lòng sự hăng hái của quần chúng.
打击率dǎ jī lǜ
tỷ lệ đánh bóng
打击报复dǎ jī bào fù
đả kích báo phục
trả đũa
打击乐器dǎ jī yuè qì
đả kích nhạc khí
nhạc cụ gõ
沉重打击chén zhòng dǎ jī
trầm trọng đả kích
đánh mạnh
迎头打击yíng tóu dǎ jī
nghênh đầu đả kích
đánh trực diện
严厉打击yán lì dǎ jī
nghiêm lệ đả kích
giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp; thực hiện biện pháp mạnh