[pū téng]
phác đằng
小王扑腾一声,从墻上跳下来
xiǎo wáng pū téng yì shēng , cóng qiáng shàng tiào xià lái
Tiểu Vương phịch một tiếng, nhảy từ trên tường xuống
他吓得心里直扑腾鱼卡在冰窟隆口直扑腾
tā xià dé xīn lǐ zhí pū téng yú kǎ zài bīng kū lóng kǒu zhí pū téng
Anh ta sợ đến ruột gan bồn chồn, cá mắc kẹt ở miệng hang băng thì quẫy đạp
钱全扑腾完了
qián quán pū téng wán le
Tiền tiêu sạch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.