[shǒu xià]
thủ hạ
他在总工程师的手下当过技术员
tā zài zǒng gōng chéng shī de shǒu xià dāng guò jì shù yuán
Anh ấy từng làm kỹ thuật viên dưới quyền tổng kỹ sư.
他是我的手下
tā shì wǒ de shǒu xià
Anh ấy là người dưới quyền tôi.
手下留情
shǒu xià liú qíng
Nương tay.
手下留情shǒu xià liú qíng
thủ hạ lưu tình
nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng; xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.