[suǒ zài]
sở tại
在风景好、气候适宜的所在给工人们修建了疗养院
zài fēng jǐng hǎo 、 qì hòu shì yí de suǒ zài gěi gōng rén men xiū jiàn le liáo yǎng yuàn
Xây dựng viện điều dưỡng cho công nhân ở nơi phong cảnh đẹp, khí hậu thích hợp
病因所在1力量所在
bìng yīn suǒ zài 1 lì liàng suǒ zài
Nguyên nhân bệnh tật nằm ở đâu / Nguồn gốc sức mạnh
青少年是祖国的希望所在。麻所在
qīng shào nián shì zǔ guó de xī wàng suǒ zài 。 má suǒ zài
Thanh thiếu niên là niềm hy vọng của đất nước. Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn
绞所在铁所在桥
jiǎo suǒ zài tiě suǒ zài qiáo
Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Cầu
所在讨
suǒ zài tǎo
Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Thảo luận
所在取 所在还1所在价。suO〈书)
suǒ zài qǔ suǒ zài hái 1 suǒ zài jià 。suO〈 shū )
Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Lấy / Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Trả / Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Định giá. (Sách)
离群所在居
lí qún suǒ zài jū
Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Sống ẩn dật
所在然
suǒ zài rán
Nơi ẩn náu / Nơi trú ẩn / Như vậy