[wǒ]
ngã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
我肏wǒ cào
fuck; Quái gì vậy
我刀wǒ dāo
ngã đao
Dao của tăng nhân thời xưa, chỉ dùng để cắt y phục, không được giết sinh vật
我人wǒ rén
ngã nhân
chúng tôi
我们wǒ men
ngã môn
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta
我去wǒ qù
ngã khứ
cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!; điên thật!
我司wǒ sī
ngã ti
công ty chúng tôi
我国wǒ guó
ngã quốc
đất nước chúng tôi; Trung Quốc
我操wǒ cāo
ngã thao
chết tiệt; qué gì vậy
我方wǒ fāng
ngã phương
phía chúng tôi; chúng tôi
我曹wǒ cáo
ngã tào
chúng tôi; chúng ta; fuck
我等wǒ děng
ngã đẳng
chúng tôi; chúng ta
我辈wǒ bèi
ngã bối
chúng tôi; chúng ta
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.