[chéng lì]
thành lệ
援引成例
yuán yǐn chéng lì
Dựa vào tiền lệ.
他不愿意模仿已有的成例
tā bú yuàn yì mó fǎng yǐ yǒu de chéng lì
Anh ấy không muốn bắt chước những tiền lệ đã có.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.