[chéng jiāo]
thành giao
拍板成交
pāi bǎn chéng jiāo
Chốt giao dịch.
展销会上成交了上万宗生意
zhǎn xiāo huì shàng chéng jiāo le shàng wàn zōng shēng yì
Tại hội chợ triển lãm đã có hơn một vạn giao dịch kinh doanh được thực hiện.
成交价chéng jiāo jià
thành giao giá
giá bán; giá thương lượng; giá đạt được tại đấu giá