[gǎn chù]
cảm xúc
他对此事很有感触
tā duì cǐ shì hěn yǒu gǎn chù
Anh ấy có nhiều cảm xúc về việc này
旧地重游,感触万端
jiù dì chóng yóu , gǎn chù wàn duān
Trở lại chốn xưa, cảm xúc dâng trào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.