[gǎn qíng]
cảm tình
动感情
dòng gǎn qíng
xúc động
感情流露
gǎn qíng liú lù
bộc lộ tình cảm
联络感情
lián luò gǎn qíng
thắt chặt tình cảm
他对农村产生了深厚的感情
tā duì nóng cūn chǎn shēng le shēn hòu de gǎn qíng
Anh ấy đã có tình cảm sâu sắc với nông thôn
感情用事gǎn qíng yòng shì
cảm tình dụng sự
hành động bốc đồng; trong lúc kích động
搏感情bó gǎn qíng
bác cảm tình
xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp