汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
感念 (gǎn niàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
感念
[gǎn niàn]
cảm niệm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
hồi tưởng thân thương
2
nhớ lại với cảm xúc
Ví dụ
感念不忘
gǎn niàn bú wàng
Biết ơn không quên
Từ ghép
0 từ chứa “感念”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
因感激或感动而思念
~不忘
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
感
gǎn
cảm
cảm thấy, nhận biết bằng giác quan; làm xúc động, gây ấn tượng sâu sắc; biết ơn, mang ơn
念
niàn
niệm
Nghĩ đến, nhớ đến một người hoặc sự việc; Ý nghĩ, ý tưởng, khái niệm; Đọc, học, theo học