汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
感佩 (gǎn pèi) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
感佩
[gǎn pèi]
cảm bội
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
ngưỡng mộ và biết ơn
Ví dụ
衷心感佩
zhōng xīn gǎn pèi
Thành tâm khâm phục
Từ ghép
0 từ chứa “感佩”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
感动佩服
衷心~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
感
gǎn
cảm
cảm thấy, nhận biết bằng giác quan; làm xúc động, gây ấn tượng sâu sắc; biết ơn, mang ơn
佩
pèi
bội
Đeo, mang (vật trang sức, vũ khí); Kính trọng, ngưỡng mộ, khâm phục; Vật trang sức đeo trên người