[wéi]
duy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
惟独wéi dú
duy độc
chỉ; duy nhất; chỉ một mình
惟其wéi qí
duy kỳ
Cũng như "唯其"
惟一wéi yī
duy nhất
Cũng như "唯一"
惟恐wéi kǒng
duy khủng
vì sợ rằng; sợ rằng; cũng viết 唯恐
惟妙惟肖wéi miào wéi xiào
duy diệu duy tiếu
bắt chước hoàn hảo; sống động như thật
惟利是图wéi lì shì tú
duy lợi thị đồ
Cũng như "唯利是图"
惟命是听wéi mìng shì tīng
duy mệnh thị thính
xem 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
惟我独尊wéi wǒ dú zūn
duy ngã độc tôn
Cũng như "唯我独尊"
惟命是从wéi mìng shì cóng
duy mệnh thị tòng
Cũng như "唯命是从"
不惟bù wéi
bất duy
không chỉ
伏惟fú wéi
phục duy
nằm phục xuống; phủ phục
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.