[xìng xìng]
hãnh hãnh
悻悻而去
xìng xìng ér qù
Bực bội bỏ đi
悻悻而归。.xing〈书〉倔强固执:悻悻直。xlong(TL)xiong
xìng xìng ér guī 。.xing〈 shū 〉 jué jiàng gù zhí : xìng xìng zhí 。xlong(TL)xiong
Cay đắng trở về
悻悻事
xìng xìng shì
Chuyện bướng bỉnh
悻悻信
xìng xìng xìn
Lời nhắn bướng bỉnh
悻悻年
xìng xìng nián
Năm tháng bướng bỉnh
穷悻悻极恶这个人样子真悻悻。4困厉害:病势很悻悻
qióng xìng xìng jí è zhè ge rén yàng zi zhēn xìng xìng 。4 kùn lì hài : bìng shì hěn xìng xìng
Tên tội phạm cực kỳ hung ác này trông thật bướng bỉnh. Bệnh tình rất nặng.
闹得太悻悻
nào dé tài xìng xìng
Làm ầm ĩ quá
行悻悻
xíng xìng xìng
Hành động bướng bỉnh
悻悻犯
xìng xìng fàn
Kẻ phạm tội bướng bỉnh
正悻悻
zhèng xìng xìng
Chính sự bướng bỉnh
帮悻悻元悻悻真悻悻
bāng xìng xìng yuán xìng xìng zhēn xìng xìng
Giúp đỡ người bướng bỉnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.