[tì]
đễ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悌友tì yǒu
đễ hữu
thể hiện tình anh em với bạn bè
悌睦tì mù
đễ mục
sống hòa thuận như anh em
友悌yǒu tì
hữu đễ
tình anh em
孝悌xiào tì
hiếu đễ
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
恺悌kǎi tì
khải đễ
vui vẻ và dễ gần; thân thiện
孝悌忠信xiào tì zhōng xìn
hiếu đễ trung tín
những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.