[ēn]
ân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恩洋ēn yáng
ân dương
Ân huệ của vua hoặc quan lại ban cho thần dân.
恩情ēn qíng
ân tình
lòng tốt; tình cảm; ân sủng
恩怨ēn yuàn
ân oán
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận
恩惠ēn huì
ân huệ
ân huệ; ân sủng
恩泽ēn zé
ân trạch
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
恩爱ēn ài
ân ái
tình yêu thương; tình nghĩa vợ chồng
恩眄ēn miǎn
ân miện
sự bảo trợ tử tế
恩膏ēn gāo
ân cao
ân huệ dồi dào
恩赐ēn cì
ân tứ
ban phát
恩仇ēn chóu
ân thù
món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
恩俸ēn fèng
ân bổng
lương hưu được ban tặng như một ân huệ
恩公ēn gōng
ân công
ân công
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.