[huī huī]
khôi khôi
天网恢恢,疏而不漏(形容作恶者一定会受到惩罚)
tiān wǎng huī huī , shū ér bú lòu ( xíng róng zuò è zhě yí dìng huì shòu dào chéng fá )
Lưới trời tuy thưa nhưng không bỏ sót (ý nói kẻ ác rồi sẽ bị trừng phạt)
恢恢有余huī huī yǒu yú
khôi khôi hữu dư
nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở
天网恢恢tiān wǎng huī huī
thiên võng khôi khôi
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt; nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai