[jí zào]
cấp táo
性情急躁
xìng qíng jí zào
Tính tình nóng nảy
一听说事情弄糟了,他就急躁起来了
yì tīng shuō shì qíng nòng zāo le , tā jiù jí zào qǐ lái le
Vừa nghe chuyện hỏng bét là anh ta đã nóng nảy lên
急躁冒进
jí zào mào jìn
Nóng nảy hấp tấp
别急躁,大家商量好再动手
bié jí zào , dà jiā shāng liáng hǎo zài dòng shǒu
Đừng nóng nảy, mọi người bàn bạc kỹ rồi hãy làm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.