[jí jí bā bā]
cấp cấp ba ba
他的任务还没完成,为什么要急急巴巴地叫他回来?
tā de rèn wu hái méi wán chéng , wèi shén me yào jí jí bā bā dì jiào tā huí lái ?
nhiệm vụ của anh ta còn chưa xong, tại sao lại vội vàng gọi anh ta về?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.