[lián xù]
liên tuất
孤寡老人得到四邻的怜恤和多方面的照顾。lian(怜恤 )
gū guǎ lǎo rén dé dào sì lín de lián xù hé duō fāng miàn de zhào gù 。lian( lián xù )
người già neo đơn được hàng xóm láng giềng thương xót và chăm sóc chu đáo.
酒怜恤
jiǔ lián xù
thương xót rượu
竹怜恤窗怜恤八门一
zhú lián xù chuāng lián xù bā mén yī
cửa sổ tre
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.