[zěn me zhāo]
chẩm ma trước
你想怎么着?
nǐ xiǎng zěn me zhāo ?
Bạn muốn thế nào?
我们都报名参加了,你打算怎么着?
wǒ men dōu bào míng cān jiā le , nǐ dǎ suàn zěn me zhāo ?
Chúng tôi đều đã đăng ký rồi, bạn định thế nào?
她半天不作声,是生气了还是怎么着?
tā bàn tiān bú zuò shēng , shì shēng qì le hái shì zěn me zhāo ?
Cô ấy nửa ngày không nói gì, là giận hay là thế nào?
一个人不能想怎么着就怎么着
yí gè rén bù néng xiǎng zěn me zhāo jiù zěn me zhāo
Một người không thể muốn sao thì cứ sao.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.