[tài dù]
thái độ
态度大方
tài dù dà fāng
Thái độ rộng rãi.
耍态度(发怒或急躁)
shuǎ tài dù ( fā nù huò jí zào )
Thể hiện thái độ (tức giận hoặc nóng nảy).
工作态度端正态度
gōng zuò tài dù duān zhèng tài dù
Thái độ làm việc nghiêm túc.
态度坚决
tài dù jiān jué
Thái độ kiên quyết.