[chén]
thầm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
热忱rè chén
nhiệt thầm
nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết
陈忱chén chén
trần thầm
Trần Thần, tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传
谢忱xiè chén
tạ thầm
lòng biết ơn
李忱lǐ chén
lý thầm
Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường, trị vì 846-859
满腔热忱mǎn qiāng rè chén
mãn khoang
tràn đầy nhiệt huyết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.