[kuài yào]
khoái yếu
铅笔快要用完了,再买几支去
qiān bǐ kuài yào yòng wán le , zài mǎi jǐ zhī qù
Bút chì sắp hết rồi, mua thêm mấy cây nữa.
国庆节快要到了
guó qìng jié kuài yào dào le
Quốc khánh sắp đến rồi.
她长得快要跟妈妈一样高了
tā cháng dé kuài yào gēn mā ma yí yàng gāo le
Cô bé lớn gần bằng mẹ rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.