[zhì yuàn]
chí nguyện
志愿书
zhì yuàn shū
Đơn tình nguyện
立下志愿
lì xià zhì yuàn
Đặt ra nguyện vọng
他的志愿是当个教师
tā de zhì yuàn shì dāng gè jiào shī
Nguyện vọng của anh ấy là làm giáo viên
志愿军我志愿去边疆工作
zhì yuàn jūn wǒ zhì yuàn qù biān jiāng gōng zuò
Quân tình nguyện, tôi tình nguyện đi làm việc ở biên giới