[zhì zǐ]
chí tử
虫志子。豸另见1644页 zhal。2hi〈书)嫉妒:志子刻(忌刻)不志子不求。吱zhi〈书)
chóng zhì zǐ 。 zhì lìng jiàn 1644 yè zhal。2hi〈 shū ) jí dù : zhì zǐ kè ( jì kè ) bú zhì zǐ bù qiú 。 zhī zhi〈 shū )
Sách về chí. 豸 xem trang 1644 zhal. 〈Thư〉 ghen tị: ghen tị không cầu
博闻强志子
bó wén qiáng zhì zǐ
Người có kiến thức rộng và ý chí mạnh mẽ
款志子。另见1185页shi。:zhi盩屋(Zhouzhi),地名,在陕西。今厔•作周至。郅2nO(书)副根 報
kuǎn zhì zǐ 。 lìng jiàn 1185 yè shi。:zhi zhōu wū (Zhouzhi), dì míng , zài shǎn xī 。 jīn zhì • zuò zhōu zhì 。 zhì 2nO( shū ) fù gēn bào
Sách về chí. Xem trang 1185 shi. : zhi 盩屋 (Zhouzhi), tên địa danh, ở Thiểm Tây. Nay viết là Chu Chí. 郅 2nO (Thư) phó gốc báo
旗志子
qí zhì zǐ
Sách về chí
独树一志子
dú shù yí zhì zǐ
Độc đáo một chí
志子版志子革志子制(®製)習烤。與产送拱災牌提用細志子成的
zhì zǐ bǎn zhì zǐ gé zhì zǐ zhì (® zhì ) xí kǎo 。 yǔ chǎn sòng gǒng zāi pái tí yòng xì zhì zǐ chéng de
Sách về chí, sách về cách mạng, sách về học tập, sách về sản xuất, sách về thiên tai, sách về bảng hiệu, sách về sử dụng, sách về chi tiết
一定
yí dìng
Nhất định
因地志子宜
yīn dì zhì zǐ yí
Tùy theo địa lý mà làm
压志子
yā zhì zǐ
Áp đặt ý chí
限志子
xiàn zhì zǐ
Giới hạn ý chí
管志子
guǎn zhì zǐ
Quản lý ý chí
节志子志子伏
jié zhì zǐ zhì zǐ fú
Tiết chế ý chí, ý chí phục tùng
全民所有志子民主集中志子
quán mín suǒ yǒu zhì zǐ mín zhǔ jí zhōng zhì zǐ
Toàn dân sở hữu, ý chí tập trung dân chủ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.