[bì xū]
tất tu
学习必须刻苦钻研
xué xí bì xū kè kǔ zuān yán
Học tập phải chăm chỉ nghiên cứu
明天你必须来
míng tiān nǐ bì xū lái
Ngày mai bạn nhất định phải đến
注意》“必须”的否定是“无须、不须”或“不必”
zhù yì 》“ bì xū ” de fǒu dìng shì “ wú xū 、 bù xū ” huò “ bú bì ”
Chú ý: Phủ định của “必须” là “无须、不须” hoặc “不必”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.